BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
| STT | Họ và tên | Chức vụ | Năm sinh | Trình độ học vấn | Chuyên ngành |
| 1 | Trần Thị Yến | Hiệu trưởng | 1981 | Thạc sĩ | Quản lý giáo dục |
| 2 | Đào Quang Tiến | Phó Hiệu trưởng | 1970 | Thạc sĩ | Quản lý giáo dục |
| 3 | Lê Tuấn Mạnh | TP. Đào tạo | 1987 | Thạc sĩ | Thương mại |
| 4 | Trịnh Thị Đông | NV Phòng Đào tạo | 1989 | Đại học | Hệ thống điện |
| 5 | Nguyễn Thị Loan | NV Phòng Đào tạo | 1987 | Thạc sĩ | Lý luận văn học |
| 6 | Lê Tuấn Thịnh | TP Hợp tác đào tạo | 1976 | Đại học | Cử nhân ngoại ngữ |
| 7 | Trần Thị Phương Loan | TP. Tuyển sinh và GTVL | 1979 | Đại học | Cử nhân sư phạm ngoại ngữ |
| 8 | Nguyễn Thị Kim Thu | NV P. Tuyển sinh và GTVL | 1979 | Cao đẳng | Điện tử viễn thông |
| 9 | Nguyễn Hồng Thái | NV P. Tuyển sinh và GTVL | 1997 | THPT | |
| 10 | Nguyễn Phương Lan | TP Phòng Công tác HSSV | 1984 | Đại học | Cử nhân kế toán |
| 11 | Phí Thị Anh Vũ | PT Khoa DL-KS | 1970 | Thạc sĩ | Quản lý giáo dục |
| 12 | Nông Thị Châm | TP Hành chính – Nhân sự | 1995 | Đại học | Kế toán |
| 13 | Nguyễn Ngọc Linh | NV Phòng HCNS | 1993 | Đại học | Cử nhân Quản trị nhân lực |
| 14 | Phạm Thị Kim Duyên | NV Phòng HCNS | 1991 | Đại học | Hành chính |
| 15 | Bùi Thị Phương Vân | TP Kế toán | 1989 | Đại học | Kế toán |
| 16 | Nguyễn Thị Hạnh | NV Phòng Kế toán | 1989 | Đại học | Kế toán |
| 17 | Nguyễn Văn Định | Lái xe | 1978 | THPT | |
| 18 | Đặng Văn Minh | Bảo vệ | 1979 | THPT |