BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
| STT | Họ và Tên | Năm sinh | Trình độ chuyên môn |
| 1 | Lê Tuấn Sáng | 1974 | Cử nhân Kinh tế |
| 2 | Lê Thúy Hà | 1976 | Cử nhân Kinh tế – Marketing du lịch |
| 3 | Lê Tuấn Mạnh | 1987 | Thạc sĩ thương mại (Quản lí quốc tế) |
| 4 | Đào Quang Tiến | 1970 | Thạc sĩ QLGD – Kỹ sư CNTT |
| 5 | Nguyễn Nguyệt Cầm | 1977 | Thạc sĩ KH Tâm lí học |
| 6 | Nguyễn Văn Chiến | 1976 | Cử nhân thực hành CBMA |
| 7 | Đoàn Thị Thùy Trang | 1982 | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh DL-KS |
| 8 | Vũ Quốc Tuấn | 1946 | Cử nhân CBMA |
| 9 | Nguyễn Thị Trang | 1974 | Cử nhân Lịch sử |
| 10 | Phí Thị Anh Vũ | 1970 | Cử nhân Ngoại ngữ |
| 11 | Nguyễn Thị Thu Hường | 1979 | Thạc sĩ Quản lý hành chính công |
| 12 | Lê Thị Hiền Thanh | 1982 | Thạc sĩ Du lịch |
| 13 | Nguyễn Sỹ Hiệp | 1980 | Thạc sĩ Quản lí giáo dục |
| 14 | Mai Hồng Vân | 1981 | Thạc sĩ Quản lý doanh nghiệp |
| 15 | Hà Đăng Tuyên | 1984 | Cử nhân TH Quản trị khách sạn |
| 16 | Vũ Thị Lan | 1971 | Cử nhân TIếng Anh |
| 17 | Lê Thị Việt Hà | 1986 | Thạc sĩ Luật Kinh tế |
| 18 | Vũ Bích Phượng | 1954 | Cử nhân Kinh tế |
| 19 | Nguyễn Văn Cải | 1981 | Củ nhân Thực hành CBMA |
| 20 | Nguyễn Thị Quyên | 1986 | Thạc sĩ Kinh tế |
| 21 | Trần Thị Minh Hoa | 1996 | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 22 | Nguyễn Thị Thanh Minh | 1977 | Cử nhân Kế toán |
| 23 | Phan Thị Việt Hà | 1990 | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (DL-KS) |
| 24 | Nguyễn Thị Nhàn | 1986 | Thạc sĩ Quản lý kinh tế |
| 25 | Cao Thị Huyền Trang | 1989 | Thạc sĩ Kế toán |
| 26 | Lưu Tuấn Anh | 1987 | Cử nhân Quản trị kinh doanh |
| 27 | Nguyễn Ánh Tuyết | 1980 | Cử nhân sư phạm Tiếng Anh |
| 28 | Nguyễn Thị Bích Vân | 1979 | Cử nhân Kinh tế |
| 29 | Trần Quốc Thư | 1982 | Kỹ sư Công nghệ thông tin |
| 30 | Vũ Hùng Phương | 1968 | Tiến sĩ Kinh tế |
| 31 | Lâm Phương Hảo | 1980 | Tiến sĩ Quản trị Du lịch |
| 32 | Lê Thị Hồng Nhung | 1991 | Kỹ sư Công nghệ thực phẩm |
| 33 | Vũ Trung Tuấn | 1988 | Cử nhân GDTC |
| 34 | Nguyễn Thanh Tùng | 1988 | Kỹ sư Khai thác mỏ |
| 35 | Nguyễn Hải Vân | 1986 | Thạc sĩ Kinh tế |